Giải Bài 3 trang 14 VBT Toán 4
Đề bài
a) Viết chữ cái thích hợp vào ô trống.
Biết mỗi chữ cái tương ứng với giá trị của mỗi biểu thức như sau:
A: $20 \times 3 \times 3$ H: $6 \times 20 \times 5$ N: $50 \times 2 \times 4$ U: $2 \times 25 \times 4$
| | 600 | 200 | | | 400 | 180 | 400 |
| C | ... | ... | V | Ă | ... | ... | ... |
b) Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp.
Ô chữ nhận được ở câu a là: ...
Mô tả hình bằng lời
Bảng 2 hàng, 8 cột. Hàng trên (giá trị): cột 2 = 600, cột 3 = 200, cột 6 = 400, cột 7 = 180, cột 8 = 400 (các ô còn lại để trống điền chữ cái). Hàng dưới (chữ cái): cột 1 = C, cột 4 = V, cột 5 = Ă (các ô còn lại để trống điền chữ cái tương ứng giá trị ở hàng trên).
Lời giải
a) Tính giá trị mỗi biểu thức rồi điền chữ cái.
Áp dụng tính chất giao hoán và kết hợp để nhân cho thuận tiện:
- A: $20 \times 3 \times 3 = 20 \times 9 = 180$
- H: $6 \times 20 \times 5 = 6 \times (20 \times 5) = 6 \times 100 = 600$
- N: $50 \times 2 \times 4 = (50 \times 2) \times 4 = 100 \times 4 = 400$
- U: $2 \times 25 \times 4 = 2 \times (25 \times 4) = 2 \times 100 = 200$
Mỗi chữ cái ứng với một giá trị:
$$180 \rightarrow A \quad 600 \rightarrow H \quad 400 \rightarrow N \quad 200 \rightarrow U$$
Điền chữ cái vào ô trống theo giá trị ở hàng trên:
| 600 | 200 | | | 400 | 180 | 400 |
|:---:|:---:|:---:|:---:|:---:|:---:|:---:|
| H | U | V | Ă | N | A | N |
Kết hợp với các chữ đã cho (C ở cột 1, V ở cột 4, Ă ở cột 5), bảng đầy đủ là:
| C | H | U | V | Ă | N | A | N |
|:---:|:---:|:---:|:---:|:---:|:---:|:---:|:---:|
| | 600 | 200 | | | 400 | 180 | 400 |
b) Viết ô chữ nhận được.
Đọc các chữ cái theo thứ tự từ trái sang phải: C – H – U – V – Ă – N – A – N.
Ô chữ nhận được là: CHU VĂN AN (tên nhà giáo nổi tiếng Chu Văn An).
Đáp số
Lời giải do Thư viện nhà trường biên soạn, giải và kiểm chéo độc lập theo SGK 2026-2027.