Vở bài tập Toán 2 Tập hai

Giải Bài 3 trang 10 VBT Toán 2

Bài 39. Bảng nhân 2   Đã kiểm chéo

Đề bài

a) Số?

Mỗi bông hoa ghi một phép nhân: A: $2 \times 8$; B: $2 \times 5$; C: $2 \times 6$; D: $2 \times 3$; E: $2 \times 10$; G: $2 \times 7$; H: $2 \times 4$; I: $2 \times 9$.

| Bông hoa | A | B | C | D | E | G | H | I |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tích | 16 | ... | ... | ... | ... | ... | ... | ... |

Bài có hình vẽ / bảng trong sách — xem ở trang 10 · mở sách.
Mô tả hình bằng lời

Tám bông hoa, mỗi bông ghi một phép nhân ở nhụy: A: 2 × 8, B: 2 × 5, C: 2 × 6, D: 2 × 3, E: 2 × 10, G: 2 × 7, H: 2 × 4, I: 2 × 9.

Lời giải

a) Em dùng Bảng nhân 2 để tính tích ở mỗi bông hoa, rồi điền vào bảng:

- Bông hoa A: $2 \times 8 = 16$
- Bông hoa B: $2 \times 5 = 10$
- Bông hoa C: $2 \times 6 = 12$
- Bông hoa D: $2 \times 3 = 6$
- Bông hoa E: $2 \times 10 = 20$
- Bông hoa G: $2 \times 7 = 14$
- Bông hoa H: $2 \times 4 = 8$
- Bông hoa I: $2 \times 9 = 18$

Vậy ta có bảng kết quả:

| Bông hoa | A | B | C | D | E | G | H | I |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tích | 16 | 10 | 12 | 6 | 20 | 14 | 8 | 18 |

Đáp số

A = 16; B = 10; C = 12; D = 6; E = 20; G = 14; H = 8; I = 18

Lời giải do Thư viện nhà trường biên soạn, giải và kiểm chéo độc lập theo SGK 2026-2027.